Đưa bài giảng lên Sinh học 7. Bài 21. Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm. Bài 21. Đặc điểm chung và vai trò Nguyễn Thị Nữ. Bài 21. Đặc điểm chung và vai trò Nguyễn Thị Nga. Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Website https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebook com/KhoDeThiTaiLieuCom Trong bài học các em sẽ được tìm hiểu về Đặc đi[.] liệu học tập, tham khảo online lớn Hãy dựa vào kiến Phần một: Sinh học tế bào; Chương 1: Thành phần hóa học của tế bào; Bài 4: Khái quát về tế bào; Bài 5: Các nguyên tố hóa học và nước; Bài 6: Các phân tử sinh học trong tế bào; Bài 7: Thực hành: Xác định một số thành phần hóa học của tế bào; Ôn tập Chương 1; Chương SỮA BỘT DINH DƯỠNG CAO CẤP "ÔNG THẦY TUỆ HẢI"Sữa Bột Dinh Dưỡng Cao Cấp " Ông Thầy Tuệ Hải" là loại sữa được sản xuất theo nguyên lý cân bằng âm Lớp 7. Trắc nghiệm sinh học 7. Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm sinh học 7 bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả . 1. Đặc điểm chung- Ngành thân mềm có số loài rất lớn, sai khác nhau về kích thước, môi trường, tập tính- Tuy thích nghi rộng như vậy, nhưng cấu tạo cơ thể thân mềm vẫn có các đặc điểm chung- Riêng mực và bạch tuộc thích nghi với lối sống săn mồi và di chuyển tích cực nên vỏ tiêu giảm và cơ quan di chuyển phát triển2. Vai trò* Lợi íchHầu như tất cả các loài thân mềm đều có lợi- Làm thức ăn cho người mực, ngao, sò…- Làm thức ăn cho động vật khác ốc, ấu trùng của thân mềm- Làm đồ trang trí ngọc trai- Làm sạch môi trường trai, vẹm, hàu- Có giá trị xuất khẩu bào ngư, sò huyết- Có giá trị về mặt địa chất hóa thạch các loài ốc, vỏ sò* Tác hạiTuy nhiên cũng có một số thân mềm có hại đáng kể- Có hại cho cây trồng ốc bươu vàng- Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán ốc đĩa, ốc tai, ốc mútB. Trắc nghiệm Sinh học bài 21Câu 1 Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?A. Thân Hệ tiêu hóa phân Không có xương Không có khoang 2 Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm?A. Mực, sứa, ốc sênB. Bạch tuộc, ốc sên, sòC. Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá ganD. Rươi, vắt, sòCâu 3 Ngành thân mềm có đặc điểm chung làA. Thân mềm, cơ thể không phân đốtB. Có vỏ đá vôi, có khoang áoC. Hệ tiêu hóa phân hóaD. Tất cả các đáp án trênCâu 4 Mai của mực thực chất làA. Khoang áo phát triển Tấm miệng phát triển Vỏ đá vôi tiêu Tấm mang tiêu 5 Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?A. Là vật chủ trung gian truyền bệnh Làm sạch môi trường Có giá trị về mặt địa Làm thức ăn cho các động vật 6 Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mìnhA. Trai, sò, mựcB. Trai, mực, bạch tuộcC. Ốc sên, ốc bươu vàng, sòD. Trai, sò, ngaoCâu 7 Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?A. Có vỏ đá Cơ thể phân Có khoang Hệ tiêu hoá phân 8 Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồiA. Mực, sòB. Mực, bạch tuộcC. Ốc sên, ốc vặnD. Sò, traiCâu 9 Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?A. Làm đồ trang Có giá trị về mặt địa Làm sạch môi trường Làm thực phẩm cho con 10 Động vật nào có giá trị cao, được xuất khẩuA. Bào ngưB. Sò huyếtC. Trai sôngD. Ý A và B đúngCâu 11 Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?A. Trai cánh nước ngọt và trai Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở Trai Trai ngọc và trai 12 Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?A. Có giá trị về xuất Làm sạch môi trường Làm thực Dùng làm đồ trang 13 Ốc sên phá hoại cây cối vìA. Khi sinh sản ốc sên đào lỗ làm đứt rễ câyB. Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển đượcC. Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm câyD. Ốc sên để lại vết nhớt trên đường đi gây hại đến câyCâu 14 Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?A. Làm hại cây Là vật trung gian truyền bệnh giun, Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng Tất cả các đáp án đều 15 Trai sông và ốc vặn giống nhau ở đặc điểm nào dưới đây?A. Nơi sinh Khả năng di Kiểu Tất cả các đáp án đều 16 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sauỐc vặn sống ở …1…, có một vỏ xoắn ốc, trứng phát triển thành con non trong …2… ốc mẹ, có giá trị thực 1 nước mặn; 2 tua miệngB. 1 nước lợ; 2 khoang áoC. 1 nước ngọt; 2 khoang áoD. 1 nước lợ; 2 tua miệngCâu 17 Nguồn lợi của Thân mềm làA. Làm thực phẩmB. Làm đồ trang trí, trang sứcC. Làm dược liệuD. Cả ba ý trên đều đúngCâu 18 Loài nào có khả năng lọc làm sạch nướcA. Trai, hếnB. Mực, bạch tuộcC. Sò, ốc sênD. Sứa, ngaoĐáp ánCâu 1 DCâu 2 BCâu 3 DCâu 4 CCâu 5 ACâu 6 DCâu 7 BCâu 8 BCâu 9 BCâu 10 DCâu 11 BCâu 12 DCâu 13 BCâu 14 DCâu 15 ACâu 16 CCâu 17 DCâu 18 AVới nội dung bài Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm các bạn học sinh cùng quý thầy cô cần nắm vững kiến thức về đặc điểm và vai trò của ngành Thân mềm....Như vậy VnDoc đã giới thiệu các bạn tài liệu Lý thuyết Sinh học lớp 7 bài 21 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm. Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu Sinh học lớp 7, Giải Vở BT Sinh Học 7, Trắc nghiệm Sinh học 7, Giải bài tập Sinh học 7, Tài liệu học tập lớp 7 mới nhất được cập nhật. Xem toàn bộ tài liệu Lớp 7 tại đây Xem thêm các sách tham khảo liên quan Giải Sách Bài Tập Sinh Học Lớp 7 Giải Vở Bài Tập Sinh Học Lớp 7 Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Lớp 7 Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 7 Giải Sinh Học Lớp 7 Sách Giáo Viên Sinh Học Lớp 7 Sách Bài Tập Sinh Học Lớp 7 Giải Bài Tập Sinh Học 7 – Bài 21 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm giúp HS giải bài tập, cung cấp cho học sinh những hiểu biết khoa học về đặc điểm cấu tạo, mọi hoạt động sống của con người và các loại sinh vật trong tự nhiên Trả lời câu hỏi Sinh 7 Bài 21 trang 71 Quan sát hình 21, thảo luận rồi đánh dấu X và điền cụm từ gợi ý vào bảng 1 cho phù hợp Bảng 1. Đặc điểm chung của ngành Thân mềm STT Nơi sống Lối sống Đặc điểm cơ thể Khoang áo phát triển 1 Trai sông 2 Sò 3 Ốc sên 4 Ốc vặn 5 Mực Cụm từ và kí hiệu gợi ý – Ở cạn, biển – Ở nước ngọt – Ở nước lợ – Vùi lấp – Bò chậm chạp – Bơi nhanh – 1 vỏ xoắn ốc – 2 mảnh vỏ – Vỏ tiêu giảm X X X X – Thảo luận và rút ra đặc điểm chung của ngành Thân mềm. Trả lời STT Nơi sống Lối sống Kiểu vỏ đá vôi Đặc điểm cơ thể Khoang áo phát triển Thân mềm Không phân đốt Phân đốt 1 Trai sông Ở nước ngọt, lợ Vùi lấp 2 mảnh vỏ X X X 2 Sò Ở biển Vùi lấp 2 mảnh vỏ X X X 3 Ốc sên Ở cạn Bò chậm chạp 1 vỏ xoắn ốc X X X 4 Ốc vặn Ở nước ngọt Bò chậm chạp 1 vỏ xoắn ốc X X X 5 Mực Ở biển Bơi nhanh Vỏ tiêu giảm X X X Cụm từ và kí hiệu gợi ý – Ở cạn, biển – Ở nước ngọt – Ở nước lợ – Vùi lấp – Bò chậm chạp – Bơi nhanh – 1 vỏ xoắn ốc – 2 mảnh vỏ – Vỏ tiêu giảm X X X X – Đặc điểm chung của ngành Thân mềm thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa phân hóa. Trả lời câu hỏi Sinh 7 Bài 21 trang 72 Hãy dựa vào kiến thức trong cả chương, liên hệ đến địa phương, chọn tên các đại diện thân mềm để ghi vào bảng 2. Bảng 2. Ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm STT Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm có ở địa phương 1 Làm thực phẩm cho con người 2 Làm thức ăn cho động vật khác 3 Làm đồ trang sức 4 Làm vật trang trí 5 Làm sạch môi trường nước 6 Có hại cho cây trồng 7 Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán 8 Có giá trị xuất khẩu 9 Có giá trị về mặt địa chất Trả lời STT Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm có ở địa phương 1 Làm thực phẩm cho con người Mực, sò, hến, nghêu, ốc 2 Làm thức ăn cho động vật khác Sò, hến, ốc 3 Làm đồ trang sức Trai ngọc trai 4 Làm vật trang trí Xà cừ, vỏ ốc, vỏ sò 5 Làm sạch môi trường nước Trai, sò, vẹm 6 Có hại cho cây trồng Các loại ốc sên 7 Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán Ốc ao, ốc tai 8 Có giá trị xuất khẩu Mực, bào ngư, sò huyết 9 Có giá trị về mặt địa chất Vỏ sò, vỏ ốc Câu 1 trang 73 Sinh học 7 Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp? Trả lời Do cả 2 đều có đặc điểm giải phẫu chung của ngành thân mềm thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa phân hóa. Câu 2 trang 73 Sinh học 7 Ở các chợ địa phương em có các loài thân mềm nào được bán làm thực phẩm? Loài nào có giá trị xuất khẩu? Trả lời – Làm thực phẩm cho con người Mực, sò, hến, nghêu, ốc – Có giá trị xuất khẩu mực, bạch tuộc, sò huyết… Câu 3 trang 73 Sinh học 7 Ý nghĩa thực tiễn của vỏ thân mềm? Trả lời – Bảo vệ phần thân mềm bên trong của con vật. – Có giá trị làm đồ trang trí hay trang sức. Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào! Đặc điểm nào sau đây giúp nhận biết động vật thuộc ngành Giun đốt? 1. Cơ thể không phân đốt. 2. Cơ thể phân đốt. 3. Có khoang cơ thể giống như giun tròn. 4. Có khoang cơ thể chính thức có thể xoang. 5. Di chuyển bằng chi bên, tơ và hệ cơ thành cơ thể. 6. Di chuyển bằng lông bơi hay bằng co duỗi thành cơ thể. 7. Có hệ tuần hoàn, hô hấp bằng mang hay qua da. Tổ hợp đúng là A. 2, 4, 5, 7. B. 1, 3, 5, 6. C. 3, 4, 6, 7. D. 2, 3, 6, 7. Đặc điểm chung Hình 1 Sự đa dạng về kích thước Về kích thước Có loài nhỏ bé vài gam, nhưng cũng có loài có số lượng rất lớn vài trăm Kg đến 1 tấn Hình 2 Sự đa dạng về môi trường sống Về môi trường 1 Một số loài sống trên cạn, trên cây ở độ cao hàng trăm mét ốc sên 2 Một số loài sống ở môi trường nước ngọt Sông, suối, ao ,hồ… ốc, trai… 3 Một số loài sống ở môi trường nước mặn trai, sò, mực… 4 Ngoài ra cũng có một số loài sống ở đáy biển sâu Sên biển, bạch tuộc biển sâu… Hình 3 Tập tính của động vật thân mềm Về tập tính Thân mềm có lối sống vùi lấp trai, sò, ngao..., bò chậm chạm các loài ốc, di chuyển với tốc độ cao Mực nang, mực ống Hình 4 Sơ đồ cấu tạo chung của đại diện thân mềm 1- Đầu; 2- Vỏ đá vôi; 3- Khoang áo; 4- Ống tiêu hóa; 5- Chân Đặc điểm Đại diện Nơi sống Lối sống Kiểu vỏ đá vôi Đặc điểm cơ thể Khoang áo phát triển Thân mềm Không phân đốt Phân đốt Trai sông Nước ngọt Vùi lấp 2 mảnh vỏ X X X Sò huyết Nước mặn Vùi lấp 2 mảnh vỏ X X X Ốc sên Ở cạn Bò chậm chạp 1 vỏ xoắn ốc X X X Ốc bươu Nước ngọt Bò chậm chạp 1 vỏ xoắn ốc X X X Mực Ở biển Bơi nhanh Vỏ tiêu giảm X X X Bảng 1 Sơ đồ cấu tạo chung của đại diện thân mềm Vai trò Lợi ích Làm thực phẩm cho con người. Làm thức ăn cho động vật khác. Làm đồ trang trí, trang sức. Làm sạch môi trường nước. Có giá trị xuất khẩu. Có giá trị về mặt địa chất. Hình 5 Các loài động vật thân mềm dùng làm thức ăn Hình 6 Trai lọc 40 lít nước trong một ngày đêm. Vẹm lọc lít mỗi ngày. Hình 7 Di tích lịch sử Hang con Moong Những lớp vỏ ốc dày hàng mét chứng tỏ cư dân Việt cổ đã sinh sống ở Hang Con Moong liên tục cả vạn năm trước khi di cư xuống đồng bằng sông Mã và sông Hồng. Tuy nhiên, cũng có một số động vật thân mềm gây hại đáng kể. Có hại cho cây trồng. Là vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán cho người và động vật. Phá hại vỏ tàu thuyền và các công trình dưới nước… Hình 8 Một số tác hại của động vật thân mềm Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm có ở địa phương Làm thực phẩm cho người Mực, Sò huyết,... Làm thức ăn cho động vật khác Sò, Hến, Ốc gạo… Làm đồ trang sức, đồ trang trí Trai, Sò điệp, Ốc giác… Làm sạch môi trường nước Trai, Sò, Vẹm, Dộp… Có hại cho cây trồng Ốc sên, Ốc bươu vàng… Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán Ốc mút, Ốc gạo,… Có giá trị xuất khẩu Mực, Bào ngư… Có giá trị về mặt địa chất Ốc anh vũ, Sò… Gây hại các công trình ở nước Hà, hàu… Bảng 2 Bảng ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm Tổng kết Hình 9 Sơ đồ tư duy bài Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm Xem toàn bộ tài liệu Lớp 7 tại đây Xem thêm các sách tham khảo liên quan Giải Sách Bài Tập Sinh Học Lớp 7 Giải Vở Bài Tập Sinh Học Lớp 7 Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Lớp 7 Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 7 Giải Sinh Học Lớp 7 Ngắn Gọn Sách Giáo Viên Sinh Học Lớp 7 Sách Bài Tập Sinh Học Lớp 7 Giải Bài Tập Sinh Học 7 – Bài 21 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm giúp HS giải bài tập, cung cấp cho học sinh những hiểu biết khoa học về đặc điểm cấu tạo, mọi hoạt động sống của con người và các loại sinh vật trong tự nhiên Trả lời câu hỏi Sinh 7 Bài 21 trang 71 – Quan sát hình 21 thảo luận rồi đánh dấu và điền cụm từ gợi ý vào bảng 1 sao cho phù hợp – Thảo luận và rút ra đặc điểm chung của ngành thân mềm. Lời giải Bảng 1. Đặc điểm chung của ngành thân mềm – Đặc điểm chung của ngành thân mềm thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa phân hóa và cơ quan di chuyển thường đơn giản. Riêng mực, bạch tuộc thích nghi với lối săn mồi và di chuyển nên có vỏ tiêu giảm và cơ quan di chuyển. Trừ 1 số ít có hại, hầu hết đều có lợi . Trả lời câu hỏi Sinh 7 Bài 21 trang 72 Hãy dựa vào kiến thức trong cả chương, liên hệ đến địa phương, chọn tên các đại diện thân mềm để ghi vào bảng 2. Lời giải Bảng 2. Ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm STT Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm có ở địa phương 1 Làm thực phẩm cho con người Ngao, sò, ốc vặn, hến, trai,… 2 Làm thức ăn cho động vật khác Ốc, các loại ấu trùng của thân mềm 3 Làm đồ trang sức Trai 4 Làm vật trang trí Trai 5 Làm sạch môi trường nước Trai, hầu 6 Có hại cho cây trồng Ốc bươu vàng 7 Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán Ốc đĩa, ốc tai, ốc mút 8 Có giá trị xuất khẩu Bào ngư, sò huyết 9 Có giá trị về mặt địa chất Hóa thạch vỏ sò, vỏ ốc Bài 1 trang 73 sgk Sinh học 7 Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp ? Lời giải Mực bơi nhanh, ốc sên bò chậm, nhưng lại được xếp chung vào một ngành Thân mềm, vì chúng có đặc điểm giống nhau – Thân mềm, cơ thể không phân đốt. – Có vỏ đá vôi bảo vệ cơ thể. – Có hệ tiêu hóa phân hóa. – Có khoang áo phát triển. Bài 2 trang 73 sgk Sinh học 7 Ở các chợ địa phương em có các loại thân mềm nào được bán làm thực phẩm. Loài nào có giá trị xuất khẩu ? Lời giải Nói chung trong các chợ địa phương trong cả nước thường gặp. Các loại ốc, trai, hến. Chợ vùng biển có thêm mực mực khô và mực tươi. Đó là những thực phẩm có giá trị xuất khẩu. Bài 3 trang 73 sgk Sinh học 7 Ý nghĩa thực tiễn của vỏ thân mềm ? Lời giải Ý nghĩa thực tiễn của vỏ thân mềm – Vỏ thân mềm là nguyên liệu cho trang trí, thủ công mĩ nghệ. – Vỏ thân mềm đã hóa thạch giúp xác định địa tầng và có ý nghĩa trong các ngành khoa học nghiên cứu về sự sống. – Vỏ đá vôi giúp hình thành các lớp đá vôi. Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

bài 21 sinh 7